| sẵn có: | |
|---|---|
Vải sợi thủy tinh 1080 là loại vải dệt thủy tinh E chất lượng cao được thiết kế cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học cao, độ ổn định kích thước tuyệt vời cũng như khả năng chịu nhiệt và hóa chất đáng tin cậy. Cấu trúc dệt cân bằng và bề mặt nhẵn của nó mang lại khả năng xử lý vượt trội và hiệu suất ổn định trong các tấm composite.
Được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vũ trụ, ô tô, điện tử và cách nhiệt công nghiệp, Vải sợi thủy tinh 1080 lý tưởng cho cả quy trình bố trí thủ công và tự động, đảm bảo độ bền cao và chế tạo composite chính xác.
1. Độ dày vải đều.
2. Tuyệt vời làm ướt bằng nhựa.
3. Đặc tính cách điện tuyệt vời.
4. Rất ít khuyết điểm về ngoại hình.
5. Hiệu suất quá trình xuất sắc.
Vải tẩm 1080 |
||
|
|
|
|
GBT 9914.3-2013 |
48±2 |
|
GBT 7689.2-2013 |
23,6±0,2 |
|
GBT 7689.2-2013 |
18,9±0,3 |
|
GBT 7689.1-2013 |
0,05±0,01 |
|
GBT 9914.2-2013 |
0,12±0,04 |
|
GBT 7689.5-2013 |
≥160 |
|
GBT 7689.5-2013 |
≥90 |
Thành phần cấu trúc hàng không vũ trụ
Tấm composite ô tô
Tấm điện tử và gia cố PCB
Lớp cách nhiệt công nghiệp
Gia cố composite cường độ cao

Hấp thụ nhựa nhất quán và tỷ lệ khoảng trống thấp
Bố trí mượt mà và thao tác dễ dàng
Độ ổn định kích thước tuyệt vời cho vật liệu tổng hợp chính xác
Khả năng chống ẩm và hóa chất vượt trội
Tương thích với nhiều hệ thống nhựa: epoxy, phenolic, polyester, vinyl ester
Câu 1: Hệ thống nhựa nào tương thích với vải sợi thủy tinh 1080?
A1: Nhựa Epoxy, phenolic, polyester và vinyl ester.
Câu 2: Nhiệt độ hoạt động tối đa là bao nhiêu?
A2: Lên tới 550°C tùy thuộc vào hệ thống nhựa.
Câu 3: Nên bảo quản vải như thế nào?
A3: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời. Giữ kín cho đến khi sử dụng.
Q4: Làm thế nào để cắt mà không bị sờn?
A4: Sử dụng kéo sắc hoặc máy cắt quay; nên niêm phong cạnh.
Câu 5: Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?
A5: Phụ thuộc vào yêu cầu của khách hàng; vui lòng liên hệ với bộ phận bán hàng.